Meanings
trập
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trốn núp như loài sâu bọ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sống lặng lẽ một mình: Trập cư thư trai
2.
Ngủ qua mùa đông (cổ văn): Trập phục; Kinh trập (tiết xuân ấm, sâu bọ thức tỉnh)
Etymology: zhé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trập trùng (chập chùng)|Trùng trập (chùng chập): chồng chất lên nhau, trồi sụt liên tục.
Etymology: C1: 蟄 trập
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngủ đông
chập
Từ điển phổ thông
1.
một loài sâu ở dưới đất
2.
khả năng tiềm tàng
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Núp kín, giấu kín. Chẳng hạn Chập trùng ( loài sâu sống dưới đất ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhìn chằm chặp; sau một chặp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập cheng: tiếng chuông nhỏ hoà với chũm chọe.
Etymology: C2: 蟄 trập
chặp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem kĩ: Nhìn chằm chặp
2.
Một lúc: Sau một chặp (chập)
3.
Ghép với: Ăn chặp với húng thơm
Etymology: Hv chấp: trập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kinh trập (tiết xuân)
chẫu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại nhái kêu to: Chẫu chuộc
2.
Chờ vô ích (từ bình dân): Ngồi chẫu mõm
Etymology: (Hv trùng chu)(trùng triệu; trập)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chập chờn
rập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quỳ và cúi đầu sát đất.
Etymology: C2: trập 蟄
Examples
trập
Liên đài trùng trập mấy tầng. Chí Linh vẫn ngang chừng Đông Xá.
Source: tdcndg | Lê triều ngự chế quốc âm thi., 32b