Meanings
điệp
Từ điển phổ thông
con bươm bướm
Từ điển Thiều Chửu
Con bướm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con bướm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bay bướm; ong bướm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con bướm: Hồ điệp
2.
Giống bướm: Điệp vịnh (bơi quào)
Etymology: dié
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bướm.
Etymology: A1: 蝶 điệp
Từ điển Trần Văn Chánh
Bươm bướm.
Nôm Foundation
con bướm
bướm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn ông luyến ái bậy ba: Phường ong bướm
2.
Nhẹ nhàng: Bay bướm
3.
Mắc áo hình bướm
4.
Côn trùng có cánh
Etymology: (Hv khẩu ½ biếm) (trùng ½ biếm) (trùng biếm; điệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 乏:bướm
Etymology: B: 蝶 điệp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hồ điệp
Examples
điệp
Compound Words7
sò điệp•điệp mộng•hồ điệp•sứ điệp•kiệp điệp•phá kiển thành điệp•chiêu phong dẫn điệp