Meanings
đại
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đại 玳.
nọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lợn đực cho giống: Heo nọc
2.
Chất độc hại máu: Nọc rắn
3.
Cụm từ bình dân: Chạm nọc (nói trúng điểm muốn giấu giếm)
Etymology: (Hv độc)(trùng độc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nòng nọc: ấu trùng của loài ếch nhái, bơi dưới nước.
Etymology: F2: trùng 虫⿰毒 độc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nọc độc, nòng nọc
Examples
Compound Words5
nọc độc•đại mội•nòng nọc•nọc rắn•nanh nọc