Meanings
Từ điển phổ thông
1.
con sứa
2.
đốt, cắn
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Đốt, cắn (nói về côn trùng có nọc độc). ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Nhi hựu thiết dĩ kì dị tiểu trùng thủy thảo tra lê quất dữu, khổ hàm toan tân, tuy triết vẫn liệt tị, súc thiệt sáp xỉ, nhi hàm hữu đốc hảo chi giả” 而又設以奇異小蟲水草楂梨橘柚, 苦鹹酸辛, 雖蜇吻裂鼻, 縮舌澀齒, 而咸有篤好之者 (Độc Hàn Dũ sở trước Mao Dĩnh truyện hậu đề 讀韓愈所著毛穎傳後題).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con sứa.
2.
Đốt, cắn (nói về côn trùng có nọc độc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
triết (sứa biển; đốt chích)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Triết (zhe)
2.
Đốt chích: Triết châm (kim ong, bọ cạp...)
3.
Xem Triết (zhé)
4.
Sứa biển: Hải triết
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sứa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giục: Xít chó bụi rậm
2.
Tụ lại vòng trong, vòng ngoài: Xúm xít
3.
Tiếng kêu khi ăn ngon, cay, chua: Xít xa
4.
Loại côn trùng hôi: Bọ xít
5.
Nước luộc thịt: Nước xít
6.
Thổi phồng: Ít xít ra nhiều
Etymology: Hv triết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bọ xít
Compound Words2
răng triết•con triết