Meanings
bò
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bò cạp
bọ
Bảng Tra Chữ Nôm
sâu bọ; bọ xít; bọ cạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Côn trùng: Bọ xít; Giòi bọ; Bọ cạp
Etymology: (Hv trùng bộ) (trùng ½ bổ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài côn trùng.
Etymology: F2: trùng 虫⿰甫phủ