Meanings
Từ điển phổ thông
1.
con ngài
2.
lông mày
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ngài, tức con tằm sắp thành bướm.
Bảng Tra Chữ Nôm
nga tử (con ngài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống con ngài: Nga mi (mày ngài)
2.
Con ngài: Nga tử
Etymology: é
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con ngài
Nôm Foundation
bướm
Compound Words6
nga my hạo xỉ•nga mi•song nga•tàm nga•song nga•phi nga đầu hoả