Meanings
thực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thực (mất mát, hao mòn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất mát: Khuy thực; Thực bản sinh ý (làm ăn thua lỗ)
2.
Làm hao mòn: Tú năng thực thiết (gỉ làm mòn sắt)
Etymology: shí
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蝕
Nôm Foundation
gặm nhấm; ăn mòn; nhật thực
Compound Words3
xâm thực•nhật thực•nguyệt thực