喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
藺
U+85FA
19 strokes
Hán
Rad:
艹
Simp:
蔺
lận
切
Meanings
lận
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cỏ lận, tức là cỏ cói, dùng để dệt chiếu.
2.
Họ Lận. Thời Chiến quốc
戰
國
có Lận Tương Như
藺
相
如
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mã lận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại kì hoa (iris cánh nhỏ): Mã lận
2.
Tên
Etymology: lìn
Nôm Foundation
cỏ dùng để làm chiếu; họ