Meanings
Từ điển phổ thông
bờ rào
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hàng rào — Che xung quanh — Khu vực. Vùng đất.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
phen này
2.
phiền phức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi biên ải.
Etymology: A1: 藩 phiên
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Phiên”.
4.
(Động) Ngăn che, bảo vệ.
5.
§ Ta quen đọc là “phan”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phên vách
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phiên phiến
Nôm Foundation
hàng rào; biên giới; vùng ngoại vi
Bảng Tra Chữ Nôm
một phồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 片:phên
Etymology: A1: 藩 phiên
Examples
Compound Words15
phiên phương•phiên thuộc•phiên trấn•phiên mục•phiên quốc•phiên sứ•phiên ty•phiên phong•phiên hầu•phiên phụ•phiên li•phiên đài•phiên thần•viễn phiên•ngoại phiên