Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cỏ thơm
2.
đầm ấm, vui hoà
3.
hơi thơm
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Hương thơm.
3.
(Danh) Khói, hơi.
7.
(Động) Giáo huấn, dạy dỗ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ thơm — Mùi thơm của hoa lá, cây cỏ — Xông, hun — Êm đềm ấp áp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hun khói: Huân văn tử (hun muỗi)
2.
Loại cỏ thơm cổ thư nói đến: Huân thảo
3.
Nức hương hoa cỏ: Huân khí
4.
Ướp trà với hoa: Huân trà điệp
5.
Êm dịu (cổ văn): Huân phong; Huân đào (dạy dỗ dịu dàng)
6.
Ướp khói (đồ ăn..): Huân nhục (bacon)
Etymology: xūn
Nôm Foundation
thảo dược; để đốt
Compound Words5
huân du bất đồng khí•huân phong•huân mộc•lợi lộc huân tâm•lợi dục huân tâm