Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thự (khoai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoai: Bạch thự (khoai lang); Mộc thự (sắn)
Etymology: shǔ
Nôm Foundation
khoai, củ, khoai tây
Compound Words4
thự lang•thự dự•thự dự•hương thự