Meanings
Từ điển phổ thông
cỏ kế (dùng làm thuốc)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, thuộc giống hoa cúc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kế (rau măng artichoke)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miền Hồ Bắc Hồ Nam: Kế Bắc
2.
Rau măng artichoke: Triều tiên kế
Etymology: jì
Nôm Foundation
cỏ bồ công anh; họ tên