喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
蔪
U+852A
14 strokes
Hán
Rad:
艸
Simp:
𰱑
sam
tiêm
切
Meanings
sam
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt.
§
Thông “tiêm”
漸
.
◇
Mai Thừa
枚
乘
: “Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi”
麥
秀
蔪
兮
雉
朝
飛
(Thất phát
七
發
) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.
2.
Một âm là “sam”. (Động) Diệt trừ, trừ khử.
§
Thông “sam”
芟
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt cỏ. Như chữ Sam
芟
— Một âm là Tiêm. Xem Tiêm.
tiêm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầu nhọn của lá lúa.