Meanings
Từ điển phổ thông
rau nhút, rau rút
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Rau nhút.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau dút (rau rút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rau rút (water shield): Thuần thái
Etymology: chún
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 莼.
Nôm Foundation
thực vật nước ăn được, bracenia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rau rút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rau Hv: Thuần
2.
Âm quen hơn: Rút*
Etymology: thuần; thuần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuần (rau rút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại rau (Hv Thuần): Canh rau rút
Etymology: Hv thuần
Compound Words5
thuần canh lư quái•vi-rút dút•rau rút•thuần lư chi tư•vi-rút