Meanings
Từ điển phổ thông
1.
góp lại, sưu tập
2.
ẩn, giấu
3.
cây thiến thảo
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Ẩn, giấu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiếu cói
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Lễ đi săn mùa xuân
3.
(thực) Cây thiến thảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cỏ lác dài: Chiếu cói
Etymology: (Hv thảo quái)(thảo + ½ cối)(thảo + hội: ½ cối)(thảo + ½ côi)
Nôm Foundation
thu thập, tập hợp, hội tụ; tìm kiếm; săn bắn mùa xuân; tập hợp cho chiến tranh
Compound Words11
sưu thập•cùi chỏ•sưu bổ•sưu tiết•cùi dừa•sưu dịch•sưu thuế•sưu tỉnh•cùi bắp•sưu nhuận•cùi kén