Meanings
Từ điển phổ thông
1.
núm quả
2.
vướng víu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ đế 蔕.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cuống hoa. Cuống trái — Chân đứng, gốc rễ của sự việc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Giới đế (mối thù hận)
2.
Chế ở rừng: Rượu đế
3.
Cuống: Hoa đế; Âm đế (clitoris)
4.
Phiên âm Vatican: Phạn đế cương
5.
Cây mọc thành rừng ở miền Nam: Giồng đế
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
Nôm Foundation
cuống hoặc thân cây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 帝:đấy
Etymology: C2: 蒂 đế
Examples
Ta nẻo [hễ, nếu] ở đâu vui thú đấy. Người xưa ẩn cả lọ lâm tuyền.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 36a
Đành hay lấy đấy gìn tông pháp. Sự sự thi vì thuận lẽ trời.
Source: tdcndg | Khâm định Thăng bình bách vịnh tập, 7a
Rỉ tai vua dặn nguồn cơn. Mặc vương liệu đấy cho an nước nhà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 101b
Compound Words9
ở đấy•cẩn thận đấy•đế giới•giới đế•căn đế•tịnh đế•căn thâm đế cố•qua thục đế lạc•còn ối ra đấy