Meanings
vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Vĩ
2.
Cói: Vi tịch (chiếu); Vi đường (ruộng cói)
3.
Lau: sậy; Vi tử; Lô vi
Etymology: wěi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vi (tên một loại cỏ)
Nôm Foundation
cây sậy
vy
Compound Words3
vi lô•lô vĩ•lô vi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: wěi