Meanings
trước
Từ điển phổ thông
1.
mặc áo
2.
biên soạn sách
3.
nước cờ
Từ điển trích dẫn
24.
Một âm là “trữ”. (Danh) Chỗ khoảng giữa cửa và tấm bình phong.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phụ vào — Dùng làm trợ từ — Người sinh sống ở một vùng. Td: Thổ trước ( dân cư trong vùng ) — Mặc áo. Mặc vào. Đặt để vào — Ghi chép vào. Cũng đọc Trứ.
Bảng Tra Chữ Nôm
trước (nổi tiếng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Trứ
Etymology: zhù
Từ điển Trần Văn Chánh
trứ
Từ điển phổ thông
nêu lên, nổi lên, rõ rệt, nổi danh
Từ điển Thiều Chửu
11.
Một âm nữa là trữ. Chỗ khoang cửa cách bình phong.
12.
Ngôi thứ.
13.
Tích chứa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rõ rệt ra. Xem Trứ danh — Viết ra. Soạn ra. Cũng đọc Trước — Tên người, tức Nguyễn Công Trứ, 1778-1858, tự là Tồn Chất, hiệu là Ngộ Trai, hiệu là Hi Văn, người xã Uy viễn huyện Nghi xuân tỉnh Hà tĩnh, đậu Giải nguyên năm 1919, niên hiệu Gia long thứ 18, trải thờ đời Minh Mệnh, Thiệu Trị, Tự Đức, làm quan từ chức Hành tẩu Sử quán tới Binh bộ Thượng thư, lại có lúc bị cách tuột làm lính trơn, cuộc đời làm quan vô cùng sôi nổi, nhiều thăng giáng. Ông có tư tưởng hào hùng phóng khoáng. Tác phẩm chữ Nôm có nhiều bài thơ, Hát nói, câu đối, và bài Hàn nho phong vị phú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cuốn sách: Danh trứ (sách có tiếng); Dịch trứ (bản dịch)
2.
Còn âm là Trước
3.
Viết: Trứ thư
4.
Hơn thường: Trác trứ (đặc sắc); Trứ danh (nổi tiếng)
Etymology: zhù
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trứ danh
Nôm Foundation
[zhuó] đặt; gắn vào; mặc; [zhù] rõ ràng, hiển hiện; bày ra; viết sách; [zhāo] đi (cờ)
trữ
Từ điển phổ thông
khoang cửa cách bình phong
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Ngôi thứ
3.
Tích chứa.
nước
Bảng Tra Chữ Nôm
nước cờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưỡng lự: Đi nước đôi
2.
Lối di chuyển: Ngựa chạy nước kiệu; Đi nước cờ hay
3.
Kế hoạch: Mách nước (giúp kế hoạch)
Etymology: Hv trước
chước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắt chước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ qua chi tiết bất lợi: Châm chước
2.
Làm theo: Bắt chước
3.
Kế giỏi: Mưu chước; Ba mươi sáu chước, chước gì là hơn (rút từ "tam thập lục kế, đào vi thượng sách")
Etymology: (Hv chước)(chước; chước; trữ)(trước; xước* )
chứ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng tỏ ý phủ định tình trạng ngược lại.
Etymology: C2: 著 trứ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chứ gì
chớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăng chớ: thôi, đành.
Etymology: C2: 著 trứ
Examples
chứ
Compound Words36
trước trước thất bại•trứ tác•trước ý•trước thủ thành xuân•trước cấp•trứ minh•trước thơ lập duyệt•trước bạ•trứ danh•nước cờ•trước tưởng•trứ thuật•chỉ trước hoà thượng mạ ngốc tử•cự trước•minh trước•lậu trước•trạm trước duyệt thoại bất yêu đông•danh trước•phóng trước minh bạch trang hồ đồ•bối trước bão trước nhất bàn trọng•lai trước•mạc trước thạch đầu quá hà•đối trước hoà thượng mạ tặc ngốc•trầm trước ưng chiến•chiếm trước mao khanh bất lạp hi•nã trước kê mao đương lệnh tiến•danh trứ•tĩnh trước nhãn tình duyệt hạt thoại•ngưỡng ốc trước thơ•nhãn khán trước