喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
萡
U+8421
11 strokes
Nôm
Rad:
艹
Class: C1
bạc
切
Meanings
bạc
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
泊
:bạc
2.
Phai nhạt (tình nghĩa).
Etymology: C1: 萡 bạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bạc bẽo
Examples
bạc
(3)
箕
文
君
媚
苗
課
𫏾
𠵱
典
欺
頭
萡
麻
傷
Kìa Văn Quân mỵ (mỹ) miều thuở trước. E đến khi đầu bạc mà thương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 25b
粉
㵢
卷
𦟐
𱎈
坡
萡
頭
Phấn trôi quẹn má, sương pha bạc đầu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 16a
責
𠊛
顛
萡
𦋦
𢚸
𦝄
花
Trách người đen bạc ra lòng trăng hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 33a