Meanings
Hán Việt Từ Điển
(cỏ mọc nhiều; cỏ ích mẫu)
Nôm Foundation
[huán] cỏ dùng để làm chiếu; Huanpu, nơi nổi tiếng về cướp bóc; [zhuī] cỏ mẹ (Leonurus japonicus).
Hán Việt Từ Điển
(Loại cỏ lau)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cỏ hoàn, cỏ lau.
2.
Một âm là **chuy**. Cỏ bượp, cỏ mọc nhiều.
3.
Cỏ ích mẫu.
Compound Words1
hoàn phù