Meanings
am
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **am** 庵.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chùa (cho ni cô) – đã hoá Nôm: Am thanh cảnh vắng
2.
Lều nhỏ: Thảo am
Etymology: ān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thảo am (lều nhỏ)
Nôm Foundation
tiểu tự
Examples
Compound Words1
ám ái