Meanings
cô
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rau cô, lúa cô.
2.
Nấm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đông cô; ma cô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấm: Đông cô; Ma cô
2.
Lúa “giao bạch” hột đen: Cô mễ
Etymology: gu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 菇 [gu].
Nôm Foundation
gạo dại; Zizania latifolia
Compound Words3
tì cô•ma cô•đạm ba cô