Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đẹp
2.
quầng trăng, quầng mặt trời
3.
người Trung Quốc
Từ điển trích dẫn
14.
(Danh) Họ “Hóa”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Văn sức, cái để trang sức bề ngoài cũng gọi là hoa. Như hoa lệ 華麗, hoa mĩ 華美, v.v. Xa phí cũng gọi là xa hoa 奢華, son phấn màu mỡ gọi là duyên hoa 鉛華, nhà cửa sơn đỏ gọi là hoa ốc 華屋, v.v. Chỉ vụ bề ngoài không chuộng sự thực gọi là phù hoa 浮華, phồn hoa 繁華, v.v. đều là cái nghĩa trang sức bề ngoài cả.
8.
Cùng nghĩa với chữ hoa 花.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên chỉ nước Trung Hoa — Đẹp đẽ, đẹp lộng lẫy, rực rỡ — Vẻ vang, vinh hiển — Tóc bạc trắng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xài tiền: Hoa hoa công tử; Hoa liễu (bộ mộc) (bịnh dễ mắc ở xóm ăn chơi)
2.
Mấy cụm từ: Hoa giáp (chu kì 60 năm); Hoa hồng (* táo chua lá lớn; * tiền thưởng: bonus); Hoa lộ (sương) thủy (nước dội bồn tiêu); Hoa sinh (củ lạc); Hoa thiên tửu địa (sống phóng túng); Hoa tử (tên ăn xin)
3.
Phiên âm: Hoa thịnh đốn (Washington)
4.
Họ
5.
Bông: Hoa hoè hoa sói (hai loại hoa; bày vẽ quá độ)
6.
Có hình bông: Cháo hoa (cháo gạo nấu kĩ)
7.
Đứa ở gái: Con hoa
8.
Tài viết vẽ: Hoa tay
9.
(Mắt) nảy đom đóm: Hoa mắt
10.
Đạn chùm nhiều hạt chì: Đạn hoa
11.
Mọc mụn sởi: Lên hoa
12.
Rực rỡ: Hoa nhi bất thực (chỉ có hào nháng)
13.
Sầm uất: Phồn hoa
14.
Lớp ưu tú: Tinh hoa
15.
Xài vung vít: Xa hoa
16.
Bạc tóc: Hoa phát
17.
Trung quốc: Hoa Nam; Hoa Bắc
18.
Tượng thanh: * Đánh cái rầm; Thiết môn hoa đích nhất thanh lạp thượng (cửa sắt sập lại đánh cái rầm); * Róc rách: Khê thuỷ hoa hoa địa lưu; * Lào xào: Phong xuy đắc thụ diệp hoa lạp địa hưởng (gió thổi lá cây nghe lào xào)
19.
Tên: Hoa sơn (núi ở Thiểm tây)
20.
Tiếng tôn kính: Hoa hàn (thư của ngài)
21.
Bông hoa: Hoa đoá; Hoa biện (cánh hoa); Hoa lội; Hoa nha (nụ hoa); Hoa quan (vành các cánh hoa: corolla); Hoa ngạc (đài calyx)
22.
Nở hoa: Đào hoa (* hoa đào; * đào nở)
23.
Có hình bông hoa: Hỏa hoa; Tuyết hoa
24.
(Đốt) pháo bông: Phóng hoa
25.
Mẫu vẽ
26.
Lốm đốm: Hoa cẩu; Hoa ban mã; Đầu phát hoa bạch (tóc hoa râm)
27.
Bay bướm: Nễ đích tự thái hoa liễu (chữ anh bay bướm quá)
28.
Quáng mờ: Nhãn tinh đô hoa (hai mắt đã mờ)
29.
Đậu mùa: Chủng hoa
30.
Bị thương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 花:hoa
Etymology: A1: 華 hoa
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rực rỡ; lừng lẫy; Trung Quốc
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
Examples
Compound Words47
hoa lệ•hoa trụ•hoa thương•hoa chương•tinh hoa•hoa nhi bất thực•hoa thịnh đốn•xa hoa•tài hoa•phồn hoa•hoa tộc•hoa kiều•hoa hạ•hoa mĩ•hoa ốc khâu khư•hoa thải•hoa lư•hoa đà tái thế•hoa ngôn•hoa phát•phân hoa•phiền hoa•tài hoa xuất chúng•hào hoa•bưu hoa•quốc hoa•niên hoa•thiều hoa•trung hoa•vinh hoa phú quý