Meanings
đầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết mức chứa: Nước mắt đầy năm canh
2.
Cảm giác như hết mức chứa: Đầy hơi; Đầy bụng
3.
To nhỏ đúng cỡ: Khuôn trăng đầy đặn
4.
Đủ kì hạn: Đầy năm (qua đúng một năm); Đầy tuổi tôi
5.
Lượng rất lớn: Đầy dẫy
6.
Hành hạ: Đầy đoạ
7.
Mấy cụm từ: Đầy tớ (* đứa ở; * chân tay giúp việc; * môn sinh – chữ cổ); Đầy gan: Đầy ruột (tức giận hết cỡ)
8.
Còn âm là Đày*
9.
Biệt xứ: Đi đầy Côn Đảo; Đầy đi Côn Đảo
Etymology: (Hv đài; thảo trị)(đài doanh; hậu đài)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy