喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
菖
U+83D6
11 strokes
Hán
Rad:
艹
xương
切
Meanings
xương
Từ điển Thiều Chửu
**Xương bồ**
菖
蒲
cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà gọi là **bồ kiếm**
蒲
劍
.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
菖
蒲
】xương bồ [changpú] (thực) Cây thạch xương bồ.
Nôm Foundation
Xương bồ.
Compound Words
1
菖蒲
xương bồ