Meanings
lị
Từ điển phổ thông
cây hoa nhài
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ lị 涖.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mạt lị (hoa lài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Lợi
2.
Hoa lài: Mạt lị
Etymology: lì
Nôm Foundation
hoa nhài trắng
lợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lợi (hoa nhài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoa nhài: Mạt lợi
Etymology: lì
lê
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ cỏ — Một âm là Lị.
lịa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lia lịa
nhài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa nhài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Lài*
2.
Cây có hoa thơm, Hv: Lợi: Trà hoa nhài
3.
Mũ kim loại hình hoa nhài úp vào hai má quạt giấy để giữ suốt cho khỏi truột ra
4.
Đứa ở gái: Con nhài
Etymology: (Hv thảo nhai)(mộc nhai; thảo lợi)
lài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa lài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoa jasmin (Mạt lợi): Trà ướp lài
2.
Còn âm là Nhài*
3.
Loại cỏ: Thài lài
4.
Sắc của ngọc trắng pha xanh rất lạt: Trong nước lài
5.
Nói dai: Lài nhài
6.
Xốc xếch: Lài xài
Etymology: Hv lợi
Compound Words2
mạt lị•bách nhãn lê