Meanings
Từ điển phổ thông
rau hạnh (một thứ rau mọc dưới nước, tên khoa học: nymphoides peltatum)
Từ điển Thiều Chửu
Rau hạnh, thứ rau mọc ở dưới nước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại rau mọc dưới nước, cọng trắng, lá tía. Cũng gọi là Hạnh thái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thực vật mọc dưới nước, cho rễ ăn được
Etymology: xìng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giống rau mọc ở bờ nước.
Etymology: A1: 荇 hạnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
củ hành
Nôm Foundation
thực vật thủy sinh, Nymphoides peltatum
Bảng Tra Chữ Nôm
hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rau Hv gọi là Thông: Thịt mỡ dưa hành
2.
Mách cái xấu: Nói hành bỏ vạ
3.
hành; thảo hạnh
Etymology: Hv thảo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giống cây thân ngầm hình củ, dùng làm rau dưa, gia vị.
Etymology: F2: thảo 艹⿱行 hành
Examples
Compound Words5
hạnh thái•củ hành•hành tây•phi hành•sả hành