Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vội vàng, vội vã
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngô nghê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hấp tấp: Vội vàng
Etymology: (Hv bội) (túc ½ bội)
Nôm Foundation
chiếu, tấm trải
Compound Words1
rau ngò
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv bội) (túc ½ bội)