Meanings
mính
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nõn trà. Lá trà non. Ta có người đọc là Dánh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phẩm minh (búp trà)
minh
Từ điển phổ thông
1.
nõn chè, mầm chè
2.
chè, trà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Búp trà
2.
Trà: Phẩm minh (nếm trà định giá trị)
Etymology: míng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mánh lới, mánh khoé
mánh
Nôm Foundation
trà; cây trà
dính
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kết sít vào nhau như bị dán chặt.
Etymology: C1: 茗 dính
rểnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rấp rểnh: vẻ nô nức, hăm hở.
Etymology: C2: 茗 dính
tranh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 苓:tranh
Etymology: F2: thảo 艹⿱名 danh
Examples
dính
rểnh
Compound Words2
mính viên•mính phố