Meanings
gia
Từ điển phổ thông
1.
cây cà
2.
cuống sen, giò sen
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây cà. Trái cà. Cũng đọc Già.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cà pháo, cà tím
2.
già khắc (áo Jacket)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm áo jacket: (jiakè): Gia khắc
2.
Cây cà (eggplant)
3.
Cà chua: Phiên gia
4.
Xem Gia (jia)
cà
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiên gia (cà chua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy trái ăn được: Cà chua; Cà pháo; Cà ná
Etymology: mộc ca; thảo gia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giống cây thân cỏ, gồm nhiều loài, hoa tím hoặc trắng, quả làm thức ăn.
2.
Cà cuống: loài bọ ở nước, có cánh, có bọng chứa chất thơm, làm gia vị.
3.
Kề cà, cà kê: đứng ngồi chuyện vãn dai dẳng.
già
nhà
Bảng Tra Chữ Nôm
như vậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quán từ đi trước chức nghiệp: Nhà báo; Nhà buôn; Nhà nông
2.
Của ta: Ao nhà; Nhớ quê nhà
3.
Địa vị trong xã hội: Nhà sang; Nhà nghèo
4.
Triều đại: Nhà Trần
5.
Tiếng vợ chồng nói về bạn đời: Nhà tôi
6.
Họ thông gia ở đám cưới: Nhà trai nhà gái
7.
Phòng, buồng: Nhà khách; Nhà ngủ
8.
Các cơ quan cai trị: Nhà nước
9.
Địa danh: Nhà Bè
10.
Người trong nhà: Cả nhà ngồi ăn
11.
Mái che làm chỗ trú trọ: Nhà cao cửa rộng
Etymology: (gia; nhân gia)(thảo gia; thảo như)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Quê hương, đất nước. Quốc gia.
2.
Công trình được dựng lên, có mái che và vách bao quanh, để ở hoặc làm việc.
3.
Gia tộc, gia đình, dòng dõi.
Etymology: C2: 茄 gia
như
Bảng Tra Chữ Nôm
nhựa cây
nhựa
Nôm Foundation
cà tím
nhu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhà cửa
rà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rườm rà: um tùm, sum suê, bời bời.
Etymology: C2: 茄 gia
Examples
cà
Dưa gang đỏ đẹn [đít] thì cà đỏ trôn.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 6b
Công anh làm rể Chương Đài. Ăn hết mười một mười hai vại cà.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 3a
Năm nay đắt muối rẻ cà. Đàn ông thì ít, đàn bà tám khênh (khiêng).
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 173b
Tôm he, cà cuống, thịt hành, hồ tiêu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 18a
Hết thì về đừng vui chúng bạn. Mà kề cà chợ vãn tối ngày.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 9b
nhà
Đầu nhà khói tỏa lồng sương bạc. Sườn núi chim gù ẩn lá xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 7b
Nhà sư ướm hỏi nhà sư tử. Phúc đức nhà ngươi được mấy bồ.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 1b
Nước non bạn với nước non nhà.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 1a
Compound Words9
cà chua rốt•cà chua•cà tím•cà-•cà ngâm mắm•trẩy cà•ba gia•củ cà-rốt này lợ•bạch hiện tử gia