Meanings
Từ điển phổ thông
giống cỏ nổi trên mặt nước
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ cây cỏ mọc nổi trên nước — Xem Tư.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem trạ
Từ điển Trần Văn Chánh
Cỏ héo.
Từ điển phổ thông
cỏ nhào với phân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ cổ: Thổ trạ (cỏ nhào với phân để trát vách)
2.
Xem Thư (ju)
Etymology: jū
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tô 蒩.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên chỉ cây vừng ( mè ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thư (loại đay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại đay có hoa quả
2.
Xem Trạ (ju)
3.
Cần thơ: Cần thư
4.
Còn âm là Thư, Tư
Etymology: jū
Nôm Foundation
vải bố; cây gai cái
Từ điển phổ thông
1.
gai có hạt
2.
bọc, gói
3.
mê cỏ lót giày dép
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cỏ mềm mà dai, ngày xưa thường lót vào giày dép để đi cho êm — Các âm khác là Thô, Tra, Trá. Xem các âm này.
Compound Words6
Cần Thơ•con thơ•thơ ấu•trẻ thơ•cần thơ•bao tư