Meanings
thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thương (màu lam, lục thẫm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Thương kình (* già mà khoẻ; * nét bút cứng cáp); Thương lương (vắng buồn); Thương lộ (con hạc); Thương truật (rễ thuốc Atractylodes); Thương dăng phách tử (vỉ đập ruồi)
2.
Màu lam (như Thương với bộ Thuỷ): Thương thiên
3.
Màu lục thẫm: Cang bạch (nước da người ốm); Thương tùng (thông xanh); Thương hoàng (* lục ngả vàng; * vàng võ ốm o)
4.
Màu muối tiêu: Thương nhiêm (râu muối tiêu)
Etymology: cāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蒼
Nôm Foundation
xanh lam; xanh lục
Compound Words1
thương dăng