Meanings
mạo
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lựa, lẩy lấy.
2.
Rau mạo.
3.
Một âm là **mao**. Cỏ mao.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoa mào gà
mào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoa giống mào gà
Etymology: Hv thảo mao
Nôm Foundation
để lựa chọn; để lựa chọn; rau xanh
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thảo mao