Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cắt cỏ.
2.
Cái liềm phạt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rau Hv “Mã xỉ hiện” (purslane)
2.
Làm cỏ
3.
Loại cỏ làm hại
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cắt (cỏ)
2.
Trừ bỏ, loại trừ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rau sam
Nôm Foundation
cắt, gặt; loại bỏ cỏ; liềm
Compound Words1
sam di