喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
艑
U+8251
15 strokes
Hán
Rad:
舟
biển
biện
切
Meanings
biển
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thuyền.
biện
(1)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Thuyền nhỏ.
◇
Tống Thư
宋
書
: “Tòng tây hoàn, đại biện tiểu mục, viên cập thảo phảng, tiền mễ bố quyên, vô thuyền bất mãn”
從
西
還
,
大
艑
小
艒
,
爰
及
草
舫
,
錢
米
布
絹
,
無
船
不
滿
(Ngô Hỉ truyện
吳
喜
傳
).