Meanings
mành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuyền lớn: Chiếc mành Nghệ an
Etymology: (chu mạnh)(chu manh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuyền mành
Nôm Foundation
thuyền nhỏ
mãnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trá mãnh (thuyền nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuyền nhỏ: Trá mãnh
Etymology: měng
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Thuyền nhỏ. Xem 舴.
Compound Words2
trách mãnh•chách mãnh