Meanings
Từ điển phổ thông
1.
quán trọ
2.
nghỉ trọ
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là “xá”, khoảng 30 dặm.
11.
§ Giản thể của chữ 捨.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Quân đi một đêm gọi là xá, tức là một quãng đường xa 30 dặm.
6.
Thôi ngưng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà để cho khách ở. Td: Khách xá — Nhà để ở. Td: Cư xá — Nơi ở. Làng, ấp — Chỉ người trong nhà, trong họ — Khoảng đuờng đi cứ 30 dặm gọi là một Xá — Một âm là Xả. Xem Xả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà có mái: Mao xá (nhà tranh); Học xá (nhà trường)
2.
Xem Xả (she)
3.
Đơn vị đo đường đời xưa bằng 30 dặm
4.
Tiếng tự khiêm: Xá đệ; Xá muội (em tôi); Xá thân (người bà con của tôi); Xá gian (nhà tôi ở) (Tục TH gọi họ hàng của mình thì vai trên dùng Gia, vai dưới dùng Xá)
5.
Mấy cụm từ; Phật học: Xá lợi (lị) (di tích xác đã hoả tiêu, đặc biệt là di tích của Đức Phật); Xá tháp (chùa có di tích Phật)
Etymology: shè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hẵng để, hẵng nên, hẵng cứ…
Etymology: C1: 舍 xá
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sá chi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
Từ điển phổ thông
1.
vứt bỏ
2.
bỏ đi, rời bỏ
3.
bố thí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thôi. Ngừng lại — Bỏ đi. Như chữ Xả 捨 — Một âm là Xá. Xem Xá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngừng theo đuổi: Bất xả (quyết chí); Xả bản trục mạt (bỏ điểm cốt yếu mà lo chuyện vặt); Xả cận cầu viễn
2.
Hi sinh: Xả thân; Xả kỉ; Xả mệnh; Xả tử vong sinh
3.
Xem Xá (shè)
Etymology: she
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông, thả lỏng.
Etymology: A1: 舍 xả
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhà, nơi ở; cư trú, sinh sống
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xả thân; bất xả (quyết chí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ qua: Xoá tội; Xoá bàn cờ
2.
Lau đi: Xoá bảng đen
3.
Rất trắng: Trắng xoá
Etymology: (Hv xá; xá) (thủ xoa; thủ đoá) (bạch xoa)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xoá đi, xoá tội
Examples
Mình mặc quyên (quyến) [lụa thô] mới tốt, sơ [trước hết] xá [hẵng để] cho con mặc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36b
Rèn lòng làm Bụt, chỉn xá [hãy nên] tu một sức giồi mài.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 29a
Người tham phú quý, người hằng trọng. Ta được thanh nhàn, ta xá [hẵng cứ] yêu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 11a
Compound Words42
Xá lợi (lị)•xá nặc•trạm xá•xả kỷ vị nhân•xá-xị•xá lợi•xá lợi (lị)•túc xá•xả mệnh•Xá Lợi Phất•hàn xá•xả đắc•xá hạ•xá đệ•xá muội•bính xá•bệnh xá•mao xá•bồng xá•ngoại xá•yết xá•tăng xá•học xá•trai xá•điền xá•tệ xá•lân xá•oa xá•truyến xá•tàm xá