Meanings
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Họ “Đài”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Việc hèn hạ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nhà cao, có thể nhìn bốn phía xa — Dinh quan — Tiếng cấp dưới tôn xưng quan trên — Tiếng tôn xưng người khác. Chẳng hạn gọi người bạn quý của mình là Huynh đài.
Bảng Tra Chữ Nôm
đười ươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiên thai, khoan thai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bệ cao. Gác cao.
Etymology: A1: 臺 đài
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển phổ thông
cái đài, lầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đài cao; núi cao: Thiên thai (chỗ tiên ở)
2.
Gió lớn: Thai phong (typhoon)
3.
Xem Đàị
Etymology: tái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đền đài; điện đài; võ đài
Nôm Foundation
tháp, đài quan sát; sân khấu, bệ
Examples
Thẳng lên chín phẩm đài hoa. Ngõ đền thửa chí xuất gia bấy chầy.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 5b
Compound Words49
đài loan•pháo đài•đài hoa•viết đài mấy chữ•đài phát thanh•Đài Loan•đài phủ•đài bắc•Đã nghèo rớt mồng tơi lại còn đài!•đài các•đền đài•đài rượu•vân đài•liên đài•cầm đài•dao đài•quỹ đài•tằng đài•chiểu đài•trái đài cao trúc•sương đài•tuyền đài•yên đài•thiên đài•huynh đài•phật đài•đăng đài•dạ đài•tôn đài•đăng đài