Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
khuê nghiện (tiêu chuẩn)
2.
nghệt mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Niết
2.
Tiêu chuẩn: Khuê nghiệt
3.
Mục tiêu
Etymology: niè
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bia (bắn súng)
2.
Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, khuôn phép.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
niết (cái ngưỡng cửa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngơ ngác vì gặp điều bất ngờ: Nghệt mặt
Etymology: Hv nghiệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuộc toà án đời xưa: Niết tư (quan toà xưa)
2.
Bia bắn
3.
Mẫu mực: Khuê niết
Etymology: niè
Nôm Foundation
gốc cây; luật, quy tắc; cột cửa
Compound Words2
niết ti•phụng vị khuê nghiệt