Meanings
Từ điển phổ thông
1.
rốn, cuống rốn
2.
yếm con cua
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rốn — Còn chỉ cái yếm ở bụng con cua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tê (rốn; yếm cua)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
vùng bụng cua; rốn
Compound Words2
phệ tề mạc cập•thuỷ tề