Meanings
Từ điển phổ thông
quả mật
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Lau sạch đi, chùi đi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mật, ở nép trong lá gan thường rỉ nước đắng ra để tiêu chất mỡ.
4.
Lòng trong của cái đồ gì, như cái cựa gà ở trong đàn, sáo, cái nòng lót ở trong ấm pha chè, tục đều gọi là đảm cả.
5.
Lau sạch đi, chùi đi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái mật. Túi mật trong buồng gan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gan dạ nhiều ít: Đảm tiểu như thử; Đảm đại bao thiên (gan cùng trời); Đảm chiến tâm kinh (run sợ)
2.
Còm âm Đởm
3.
Có hình túi mật: Cầu đảm (ruột trái banh)
4.
Mật ở ruột: Đảm cố thuần (cholesterol); Đảm thạch (sạn ở mật); Đảm trấp
Etymology: dǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đảm thạch (sạn ở mật)
Nôm Foundation
túi mật; dũng khí, can đảm
Compound Words37
đảm tiểu như thử•đảm trấp•đảm dịch•đảm lược•đảm chiến tâm kinh•đại đảm•can đảm•đảm phàn•hùng đảm•tâm đảm câu liệt•tán đảm•táng đảm•cẩu đảm bao thiên•đẩu đảm•sắc đảm bao thiên•tâm đảm•can đảm tướng chiếu•phóng đảm•xích đảm trung tâm•phá đởm•độc đảm anh hùng•kinh tâm đảm chiến•tâm kinh đảm chiến•ngoạ tân thưởng đảm•phi can lịch đảm•bát thiên đại đảm•toái tâm liệt đảm•nhất thân thị đảm•cầm tâm kiếm đảm•minh mục trương đảm