Meanings
Từ điển phổ thông
1.
miếng thịt lớn
2.
to lớn, đầy đủ
3.
màu mỡ, tốt tươi
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thịt khô đã bỏ xương.
2.
(Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dày dặn đẹp đẽ ( nói về vóc dáng ).
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Tốt, hậu.
Compound Words2
vũ vũ•vũ sĩ