Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Canh thịt lợn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ bọc thai: Chôn rau (nhau) cắt rốn
Etymology: (Hv nhục bào)(nhục nghiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chôn nhau cắt rốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ bọc cái thai: Nơi chôn nhau cắt rốn
Etymology: (Hv bào)(nhục nghiêu)
Compound Words3
chôn nhau cắt rốn rau•cuống nhau•chôn rau cắt rốn