Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bụng lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nở lớn: Bành trướng; Bành hoá (hạt gạo, bắp nở to)
Etymology: péng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bành trướng
Nôm Foundation
sưng lên; sưng, phồng, thổi phồng
Compound Words7
bành trướng•bành bành•bành trướng•bành trướng•bành hanh•chương phềnh•chành bành