Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màng ngăn giữa ngực và bụng: Cách mô
Etymology: gé
Nôm Foundation
hoành cách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦙜:nách
Etymology: F2: nhục ⺼⿰鬲 cách | C2: 膈 cách
Examples
Compound Words1
cách mô