Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chỗ sệ bụng
2.
béo tốt
3.
ruột lợn, ruột chó
Từ điển trích dẫn
4.
6.
(Danh) Ruột lợn hay chó.
8.
(Danh) Sự giàu có, cảnh phú dụ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phần béo xệ ở bụng dưới — Béo tốt — Phì nhiêu, nói về đát đai — Ruột của loài heo chó.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
mập; màu mỡ, giàu có; đầy đặn, mềm mại
Compound Words3
du cao•chi du•cao du