Meanings
Từ điển phổ thông
phần dưới má
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ tai 顖.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tai 顋.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống cái tai: Tai hồng (cuống trái hồng); Quần xắn tai hồng (xắn sát vào chân); Nấm tai mèo (nấm mỏng và quăn)
2.
Nghe lén: Có tai mắt (thám tử) mọi nơi; Tai vách mạch dừng
3.
Lời đồn xấu: Tai tiếng
4.
Cơ quan để nghe
5.
Trắng lạt: Tai tái (xem Tái tái)
6.
Từ đệm sau Tóc* : Tóc tai bờm xờm
7.
Má hai bên mặt: Tai tuyến viêm (bệnh quai bị sưng má); Tai thác (cái đệm má - cằm - gắn vào tiểu và trung đề cầm)
8.
Bậc cao cả trong xã hội: Tai to mặt lớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 哉:tai
Etymology: F2: nhục ⺼⿰思 tư | C2: 腮 tư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tai nghe
Nôm Foundation
phần dưới của mặt; hàm; mang cá
Examples
Nhịp nhàng sênh phách thật là êm tai.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63a
Nàng họ Vũ cũng động noi [tuân theo] lễ phép, chửa từng lấy sự tai mắt [nói năng, cử chỉ] thấy [bị] trật lòng [trái ý, phật lòng].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 1b
Chót vót lầu cao ngất tận trời. Chiêng vàng chênh chếch gác bên tai.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 46b
Compound Words3
đào tai phấn kiểm•chá tai•trảo nhĩ nạo tai