Meanings
Từ điển phổ thông
nem, thịt trâu ngon
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nem, thịt trâu non.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ nem làm bằng thịt bê, hoặc thịt nghé ( trâu hoặc bò con ) — Thịt mỡ lẫn lộn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thịt dọc xương sống: Ngưu nạm (sirloin)
Etymology: nǎn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nem chua
Nôm Foundation
(tiếng lóng) thịt mỡ ở bụng bò; bụng; nấu thịt
Bảng Tra Chữ Nôm
hàng nàm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thịt xắt mỏng ép cho ra nước rắc gia vị mà gói từ lọn, đồ ăn uống rượu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con nít trêu nhau về miếng ăn: Ê, nem (nhem) thèm rỏ rãi
2.
E dè cung kính: Nem nép (viết là nép nép)
3.
Thịt bọc kín để lên men: Nem công chả phượng (miếng ngon)
Etymology: (Hv nhục nam)(nhục nan; nan nhục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 粘:nem
Etymology: F2: nhục ⺼⿰南 nam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nạm (thịt dọc xương sống): ngưu nạm
Examples
Compound Words1
phở nạm