Meanings
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cơ quan tiêu hoá trong thân thể con người. Xem them Lục phủ. Vần Lục.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Các bộ phận bên trong: tim, gan, lá lách, phổi, túi mật, thận: Lục phủ ngũ tạng
Etymology: fǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Các bộ phận (bộ lòng) trong bụng người và động vật.
Etymology: A1: 腑 phủ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tạng phủ
Nôm Foundation
ruột, nội tạng, cơ quan bên trong
Examples
Compound Words5
tạng phủ•lục phủ•tạng phủ•phế phủ•xuất tự phế phủ