Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Thịt khô.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tháng chạp
Từ điển phổ thông
ngày lễ tất niên
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tích (thịt phơi khô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại mai có hoa sớm: Lạp mai
2.
Xem Tích (xi)
3.
Tế thần tháng cuối năm, do đó có: Lạp nguyệt (tháng chạp)
4.
Hãm thịt bằng khói: Lạp nhục; Lạp trường (lạp xưởng); Lạp vị (thịt cá hãm khói)
Etymology: là
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thịt phơi khô để dành.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thịt phơi khô
2.
Xem Lạp (là)
Etymology: xi) (cổ văn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hong khô
2.
Thịt khô. Xem 臘 [là].
Nôm Foundation
lễ tế cuối năm; thịt khô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tháng cuối năm âm lịch: Tháng chạp (12 âm lịch)
2.
Kỉ niệm ngày chết: Giỗ chạp
Etymology: (Hv lạp; lạp)(nguyệt chấp)
Compound Words1
hy lạp